Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

42 người khớp “Qua” trong 88 danh sách · trang 1/2

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 11, sao 11 Xem đầy đủ →
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: C5740 Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Quá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Cao Quà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Trường Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Lã Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Huy Uyên. Phú Chẩn, Quả Đại, Hà Tây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: C5740 Hy sinh: 23/05/1965 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: C5740 Hy sinh: 23/05/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/2/1966 Làng Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Đức Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Hòa Quý- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 20/08/1966 Chân núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Thượng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lai- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 7/2/1967 Vùng Kon Bông, Đắc Ni, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 Đồi M2 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tự Do- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1968 Tây bắc thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/02/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Qủa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Từ Ô- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1972 (19-33)09 Nghĩa trang D2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Quả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Quả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Qua Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Thiều Qua San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Quả Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Gia Sơn-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.