Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Phạm Văn Mắng” trong 90 danh sách

  1. Phạm Văn Màng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Mắng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Quảng Đức, Quảng Xương Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Măng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Phước Hòa, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.