Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

64 người khớp “Phạm Ký” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Bằng- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hưng- Tân Việt- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 (18-70)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dũng Tiễn- Vĩnh Hảo- Hải Phòng Hy sinh: 12/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Doãn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Bất Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Doãn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Bất Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Duy kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Sơn- Sơn Tây- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Khê- Ngọc Lạc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hòa- Càng Long- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hóa- Càn Long- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vạn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Thịnh- Tiền Hải- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 26/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 26/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. PHẠM VĂN KỲ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DŨNG TIẾN, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Kỳ DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E33 CK7 Hy sinh: 17/1/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ký Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1927 · Tiên Tân, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đăng Kỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Kỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: Yên Dũng Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Hải Phú, Hải Lăng, QT Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.