Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

48 người khớp “Phạm Hùy” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Xuân Huy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quý Sơn - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Công Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 9/11/1981 1740 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Phạm Viết Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Viết Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Nghệ Tĩnh) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Chính Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Dương Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kiên Giang Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Viết Huy (Nghệ Tĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quang Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Diễn Điền- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 cách Kleng cũ 1 giờ đi Lệ Phong Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tống Khê- Đông Hoàng- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 C quân y E24 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 21/06/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 18B Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Từ Hồ- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 21/06/1967 Mộ 18B Đ2 Kánh Trung Xem đầy đủ →
  16. Phạm Kim Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Đồi 1142 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Lai- Sơn Bằng- Hương Sơn Hy sinh: 2/5/1969 (78-09)06 H67 kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 1/12/1972 (53-48)03 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quý Sơn- Long An- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 10/11/1972 Phẫu E28, đông nam Võ Định Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Đào- Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 25 Hà Khay- - Hy sinh: 18/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Sinh Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 179 phố Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thế Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thế Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thế Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trọng Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.