Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Phạm Điểm” trong 88 danh sách

  1. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Xá - Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hòa Xá- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/05/1966 Dốc Côc KaRông (H80 Kon Tum) Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)04 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 3/4/1972 (10-19)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Diệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Niệm- Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Điếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hùng Để- Nam Hoa- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. PHẠM XUÂN ĐIỆM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG THÁI, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. PHẠM XUÂN ĐIỆM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG THÁI, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Điểm Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận Đơn vị: Xã Nghị Đức Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Diệm Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hồng Sơn Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.