Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Phùng Đức” trong 88 danh sách

  1. Phùng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hóa Trung - Đồng Hỉ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/8/78 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 27/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1970 (86-68) 1/100000 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Việt Hòa- thị xã Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1978 mộ 201 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Phùng Mạnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tồng Bạt- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tòng Bạt- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Đức Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tuy Hòa, Hàm Thuận, Bình Thuận Đơn vị: Chủ lực-QK6 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Mạnh Đức Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-09-08 00:00:00 Hy sinh: Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-09-08 00:00:00 Hy sinh: Tân Biên Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-09-08 00:00:00 Hy sinh: Tân Biên Xem đầy đủ →
  18. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 27/12/1977 Hy sinh: Việt Hòa, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 27/12/1977 Hy sinh: Việt Hòa, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 27/12/1977 Hy sinh: Việt Hòa, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 27/12/1977 Hy sinh: Việt Hòa, Hải Hưng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.