Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

56 người khớp “PHẠM VĂN PHẨM” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Phẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Thường Phúc, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 09/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Phẩm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · , , Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thạch Xuyên - Quân Lĩnh - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Phảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số Nhà 4, Phố Thầu - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lũng Hải - Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phủ Lý Bắc - Thiệu Trung - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thành - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Hương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Linh Tràng - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thương Phúc - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Lục Văn Phạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Văn Phạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Phạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Gia Bảng- Chợ Đồn- Bắc Kạn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Nghĩa trang viện 4, gần làng In Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Định Liêm- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1966 Iamơ, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuyến Hương- Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thượng Phúc- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 22/07/1966 Nghĩa trang K18 (Viện 2, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tiến- Phú Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1967 Vùng 2, điểm 4, mộ số 7, nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · - - Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thành- Bạch Thông Hy sinh: 3/4/1968 Bãi Le C20 điểm 500 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thạch Xuyên- Quân Lĩnh- Bạch Thông Hy sinh: 2/9/1969 Đông bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm May- Trung Thành- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phục Linh- Đại Từ Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phò Gài- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thống Nhất- Phú Binh- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (73-01)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.