Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

58 người khớp “Nhiêu” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Nhiều Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thế Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mô Hạ - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Bình Đình Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 27/12/1979 Xem đầy đủ →
  5. Chiêu Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 10/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Ls.. Nhiêu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Nhiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Xem đầy đủ →
  9. Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Đc nhiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Ls Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 19/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Ba Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Nhiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Hồ Đức Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Đức Nhiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Như Nhiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 353 khối 10 Hoàng Văn Thụ- Thái Nguyên Hy sinh: 17/11/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Nhiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Phú- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Cao Nhiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dục Nội- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1972 (79-13)08 Bảo Đức mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Dịu- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1972 (97-18)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Nhiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Trong- Thanh Ninh- Phú Lương Hy sinh: 27/10/1973 (33-03)02 03 Bảo Đức m16 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đức Nhiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 7- Hồng Kỳ- Hương Khê Hy sinh: 8/10/1974 479-054 5/10000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  24. Lê Thế Nhiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mộ Hạ- Bồ Sao- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1975 Nghĩa trang E200, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, Mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Hưng- Đông Triều- Quảng Ninh (09-01)03 mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Nhiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Ngọc Mỹ- Tân Lạc- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Nhiễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Lĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 11/4/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Nhiễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tản Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 11/4/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hồ Đức Nhiễu (Nhiển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Nhiễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.