Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Xuân Vấn” trong 90 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Vạn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồn Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Hà - Bàn Giả - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969 4485 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cội Thịnh- Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đột Hạ- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Vấn Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Văn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Khuyến Nông, Triệu Sơn Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Văn Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1947 · Lý Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Văn liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1943 · Thọ Hảo, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Văn liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1943 · Thọ Hảo, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Vận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hương Gián-Yên Dũng-Bắc Giang Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.