Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Nguyễn Vy” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Vỹ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Vỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · An Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nghi Duyên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trần Đăng - Hoa Sơn - Ưng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1979 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lạc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Cao Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Quang - Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Bình - Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đa Ngự - Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.