Nguyễn Văn Vỵ

Năm sinh1948
Quê quánThái Bình - Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 14/07/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐồi tròn - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 94.14.01+08 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7934 (số thứ tự 7933).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/07/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Dung Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 18 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đàn Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Trùng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Luyện Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Mạc Thiên Sử Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Bút Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Mai Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3