Nguyễn Tiến Vỵ
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Đa Ngự - Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1962 |
| Ngày hy sinh | 4/2/1966 |
| Nơi hy sinh | Trạm 5 Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9643 (số thứ tự 9642).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Vỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Vỵ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 4/2/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Thử Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Giảng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Bùi Đình Tuyên Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đỗ Quang Tiềm Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Thái Lan Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Trọng Mỡ Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Mai Ngọc Am Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trạm 5
- Phạm Văn Lợi Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Nguyễn Đình Tỵ Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Trịnh Văn Long Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3