Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

52 người khớp “Nguyễn Văn Mỹ” trong 90 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lan Mẫu- Lục Ngạn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/7/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Hòa Đông- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Mẫu- Lục Ngạn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lạc Long- Lạc Thủy- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Đức- Ba Tri- Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lạc Long- Lạc Thủy- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1959 · Lũng Sơn-Tân Yên-Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1936 · Cần Đước, Long An Hy sinh: 17/05/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/3/75 Hy sinh: Thanh Liêm Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Hồng-Gia Lộc-Hải Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.