Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

64 người khớp “Nguyễn Văn Khăng” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Khang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thanh Lâm, An Lưu, Kinh Môn, Hải Phòng Đơn vị: DBộ5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vi Ninh - Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thăng Long - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Du - Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thôn - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Khuân - Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 2 - Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/101/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thái an - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 6/3/1978 1791 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/01/1978 1792 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thanh Mai - Thanh chương - Nghệ An Hy sinh: 24/07/1978 1793 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Bình thượng - Yên thọ - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 4/8/1978 1794 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 11/4/1979 1795 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương Hy sinh: 28/06/1978 1796 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hàng Đà - Huyên Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/02/1979 1797 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 1/11/1979 1803 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khang (Kham) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Củ Chi Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thi Cấp (Tiên Hưng)- Tiên Dũng- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 10/1/1966 Làng Nhàng, xóm 1, tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Thôn- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thăng Long- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 4- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lâm- An Lưu- Kinh Môn- Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1968 Mộ 12, ban 3 viện 1 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 26/06/1969 21.750x74.350 mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khảng (Khang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/07/1971 Bệnh xá E400 (T10-C05) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.