Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Nguyễn Văn Chuân” trong 88 danh sách

  1. Nguyễn Văn Chuẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Lập, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Anh Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hương - Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phong Lôi - Đông Hợp - Đông Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chuân (Chủng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Khối Tam- Hóc Môn- Gia Định Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Đồi 890 Ngọc Do Lang Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Anh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1969 (27-86)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Lập- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 6/12/1977 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chuân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Thạch Thượng, Duy Tiên, Nam hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Hy sinh: 29/3/1972 35 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.