Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguyễn Ty” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Tỵ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Vĩnh Tịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 24/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tý 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1949 · Hợp Thịnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tý Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1951 · Nghiêm Xá, Hàm Sơn, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tý E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tý PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tất Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Khu - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Lai - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Cẩm Giang - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · 522 Xóm Thống Nhất - Tiểu Khu - Minh Khai - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghiêm Xa - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiều đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợ tác xã Ba Nhất - Hùng Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Vĩnh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Anh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Anh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quý Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hà Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo An - Hào An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đăng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Giếng - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.