Nguyễn Anh Tý
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1970 |
| Ngày hy sinh | 16/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6940 (số thứ tự 6939).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Anh Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Anh Tý” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ma Văn Việt Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Luyện Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Bàn Trinh sát , Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Dương Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Trọng Hưởng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.17.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Như Vỵ Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Cao Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Lịch Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Plây mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Mai Thanh Nghi Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Chiến Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
- Phạm Văn Lành Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
- Ngô Quang Huy Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
- Phạm Văn Bông Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Thế Nghĩa Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Quý Hoạt Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Tường Ngân Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Đỗ Trọng Hà Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Trần Văn Phú Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Phạm Văn Đạo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H3 - Đăk Lăk
- Phạm Văn Bạo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H3 - Đăk Lăk