Nguyễn Thế Nghĩa

Năm sinh1941
Quê quánHiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1960
Ngày hy sinh 16/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhHuyện 3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Huyện 3 - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7817 (số thứ tự 7816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Nghĩa” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Thế Nghĩa” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Văn Việt Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Luyện Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Văn Bàn Trinh sát , Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Dương Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lương Trọng Hưởng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.17.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Cao Như Vỵ Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Văn Cao Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Lịch Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Plây mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Mai Thanh Nghi Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  10. Nguyễn Anh Tý Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Chiến Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
  12. Phạm Văn Lành Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
  13. Ngô Quang Huy Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
  14. Phạm Văn Bông Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  15. Nguyễn Quý Hoạt Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  16. Nguyễn Tường Ngân Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  17. Đỗ Trọng Hà Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  18. Trần Văn Phú Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  19. Phạm Văn Đạo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H3 - Đăk Lăk
  20. Phạm Văn Bạo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H3 - Đăk Lăk