Nguyễn Vĩnh Tý

Năm sinh1949
Quê quánCẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1969
Ngày hy sinh 14/09/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, Khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 63.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6518 (số thứ tự 6517).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Vĩnh Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Vĩnh Tý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/09/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lộc Văn Siều Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Sào Ấn Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đinh Văn Khóa Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Giáp Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 63.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Tạo Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.17.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Dự Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Đức Hiền Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3