Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Nguyễn Tua” trong 90 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mẫu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quần Kềnh- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoài Đức- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 13/03/1966 Cầu gỗ Ja Kham, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Tưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Đồng- Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bảo Lộc- Thanh Châu- Thnah Liêm- Nam Hà Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Kim Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Kim Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hoàn Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hoàn Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hoàn Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.