Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

72 người khớp “Nguyễn Trực” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Xuân Trực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Trực E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Tô Khê, Phú Thụy, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phú Trục (Trạc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Công Hán - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Đồng - Đại Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Trung - Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Tây - Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Canh Tân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Thái Bình Hy sinh: 18/07/1971 4216 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Trực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1934 · Hà Nội Hy sinh: 14/09/1969 4221 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1970 4222 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Hy sinh: 15/06/1978 4223 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thừa Thiên Huế Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 18/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Trực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phú Chuẩn, Tiên Sơn, HB Hy sinh: 1983 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Trực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 13- Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/01/1966 Bun Đung, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Canh Tân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 (90-14)01 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thị Trúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lương Nông Bắc- Đức Thạnh- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/02/1971 Gần Nước Lò, cách đường dây 200m Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Trung- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1972 (22-19)04 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỹ Cổ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/6/1972 (22-99)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.