Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

352 người khớp “Nguyễn Thu” trong 90 danh sách · trang 8/12

  1. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trường Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tuấn Thữ ( Chữ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Đĩnh- Thạch Hà- Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Nội- Thanh Ba- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hòa- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Uyên- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.