Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

352 người khớp “Nguyễn Thu” trong 90 danh sách · trang 7/12

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Lĩnh- Hưng Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Cao Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Định Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Phố- Gia Viễn- Hy sinh: 1/11/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Uyên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 21/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Kim Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Kim Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Như Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lỗ- Phú Ninh- Hy sinh: 16/10/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thiện Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Duyên Hải- Hưng Hà- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.