Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

140 người khớp “Nguyễn Sử” trong 90 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Văn Sứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Dương- Thị xã Hà Bắc- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Dương- Thị xã- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ngọc Lư- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lạc Long- Đa Phúc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 28/8/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thân Cửu Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Trung- Nông Cống- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lựu- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lưn- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Thành- Châu Thành- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lựu- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hòa Tiếng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Khê- Tiến Sơn- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quân Sư Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1960 · Ho Bố-Yên Thế-Hà Bắc Hy sinh: 10/7/1981 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1956 · Nhà Trung-Bắc Ninh-Hà Bắc Hy sinh: 22/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thị Sử Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Hải Nhân, Tĩnh Gia Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Sử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 8/8/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.