Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Nguyễn Liễu” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Minh Liệu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Gát, Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lam Gát - Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Khang Trào - Văn Sơn - Lạc Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Vĩnh Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Phòng Chính trị, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Xuân - Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tĩnh Ngộ - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tử Tế - Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đoàn Kết - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Liểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Cát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Nội - Chợ Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.