Nguyễn Minh Liệu

Năm sinh1944
Quê quánNam Gát, Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: c6 d2 E28)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB Trưởng
Nhập ngũ04/1963
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 08/03/1969
Trường hợp hy sinhc đấu
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu A 824 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 45 (số thứ tự 26).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 08/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phú Lấp c1 d2e28f10 · Mất tích
  2. Lê Đăng Khải C4 D1 E28 · 01- 400-84-300