Lê Đăng Khải

Năm sinh1940
Quê quánĐông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C4 D1 E28)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ02/1969
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 08/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhu vực Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu 01- 400-84-300 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 91 (số thứ tự 25).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đăng Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 08/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Liệu c6 d2 E28 · A 824
  2. Nguyễn Phú Lấp c1 d2e28f10 · Mất tích