Nguyễn Minh Liệu

Năm sinh1944
Quê quánLam Gát - Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 3/9/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông nam 467 2 km - Đông nam 467 2 km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 02.80 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1820 (số thứ tự 1819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/9/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Bốn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đức Dây Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Vĩnh Trưng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Liêu Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Khuyến Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Yến Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Đỗ Văn Tạo Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Trung Lấp Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Văn Phúc Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Lương Văn Đẩu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trạm xá E40, T3, CO2
  11. Phạm Ngọc Thiện Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Trạm xá 40
  12. Đinh Ngọc Cổ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trạm xá 40
  13. Bùi Văn Thư Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Vương Văn Thiết Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lý Đông Thịnh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 95.90.03 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Văn Hợi Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Đỗ Thanh Hiền Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3