Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

124 người khớp “Nguyễn Kiến” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Kiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 12/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Kiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Chả- Chợ Đã Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Kiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tiên Kiên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1976 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Hòa- Hương Sơn- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trạm sản xuất Tư vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm sản xuất tư vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm sản xuất vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Động Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Tương- Yên Lạc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Giang- Đức Hòa- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Phải- Mười Cứ- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.