Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

101 người khớp “Nguyễn Khá” trong 90 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hợp - Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dương Cốc - Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Trào - Cốc Mỳ - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị Nguyên - Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Lạc Đạo Trại - Nam Trấn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đình tô - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 28/06/1978 1770 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lĩnh Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1978 1771 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Bắc) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Kha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khả (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Khả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Lạc Đạo- Nam Chấn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 1/11/1965 Bản Sinh , Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 30/11/1965 Làng Priêng, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Thao- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1965 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Làng Tung, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nháp Văn- Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 27/08/1966 Quân y E88 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Lũ- Việt Tiến- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1966 Làng Nhàng, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/06/1967 Trạm xá E ấp Phú học buôn Tcan H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyễn Huệ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1967 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/4/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.