Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

76 người khớp “Nguyễn Huỳnh” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Chi Phương- Tuyên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đơn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đơn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đơn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Du- Kim Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Khanh- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hoàng Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Nhất Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Dung- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Quí- Vũ Thư- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cát Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 8 Số 36 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/8/x Lô 11 Số 37 Xem đầy đủ →
  20. NGUYỄN CÔNG HUỲNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum F2 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Huynh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Thuận Hy sinh: 1962 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Đa, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: D482-Bình Thuận Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huỳnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Dĩ An, Đồng Nai Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thị Huỳnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Ấp Bưng Còng, Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Huỳnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Dĩ An, Gia Định Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 306, CA, N12 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thị Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Ý Yên, Nam Định Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.