Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

351 người khớp “Nguyễn Hiên” trong 90 danh sách · trang 2/12

  1. Nguyễn Mạnh Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Phồng - Phúc Thống - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ấm Hạ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hậu - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tất Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Xuyên - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Hòa - Đoan Bái - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xà Đông - Hà Nậm - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Manh Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Tân - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Hiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thị Hiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Bắc Giang Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 04/08/1988 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 2/1/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/4/78 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thuỵ La, Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phủ Lý, Hà Nam Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/5/1977 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Hiển Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trí Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/7/1989 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Hiền (Hiển) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 25/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.