Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

452 người khớp “Nguyễn Hai” trong 90 danh sách · trang 8/16

  1. Nguyễn Như Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Số 4 ngã 354- Bạch Mai- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Như Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Số 4 ngõ 357- Bạch Mai- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Như Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 4 ngõ 354- Bạch Mai- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tông Chân- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ta Ngọc- An Hòa- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tồng Trân- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · - Cẩm Phả- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · - Cẩm Phả- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyên Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Ninh- Thường Tín- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình- Trần Thời- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đạo Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 26/7/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Định Tường- Châu Thành- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.