Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

262 người khớp “Nguyễn Chinh” trong 90 danh sách · trang 5/9

  1. Nguyễn Bá Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại An- Thanh Ba- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Làng- Thanh Hà- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Thanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Phương- Duy Tiên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Xuyến- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.