Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

262 người khớp “Nguyễn Chinh” trong 90 danh sách · trang 2/9

  1. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Canh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Niên - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Phong - Trực Bản - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng giáp - An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1981 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Lâm - Long Hưng - Văn Gia - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Chinh (đơn vị K16) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Chinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Miền bắc Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/6/72 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 21/3/69 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 16/6/1980 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hòa Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) NĐC, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Trực Duyên- Đồng Hỷ- Thái Nguyên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Mạ- Đức Dương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 12/2/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Như Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thái Sơn- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc Bãi C9 300m tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tản Hồng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/11/1966 Bãi 1, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.