Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

126 người khớp “Nguyễn Bé” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chánh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cầu Ngang- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Bến Thủ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạch- Mười Cự- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạch Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hy sinh: 7/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Nam Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Sơn- Cầu Ngang- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Biển Bạch- Mười Cư- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/9/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tri- Long Mỹ- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Bê Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/4/1972 Lô 10 Số 49 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Be Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 An Thụy, Kiến Thụy, TP Hải Phòng Hy sinh: 11-5-1969. Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Bé Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Huyện Kế Sách, tỉnh Hậu Giang (nay có thể là huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng) Hy sinh: 1-9-1964. Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bé Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1942 · Huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang Hy sinh: 18-10-1967. Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.