Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

388 người khớp “Nghị” trong 90 danh sách · trang 6/13

  1. Nguyễn Công Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lại Hảo- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/04/1970 Nam núi Ét (Đắc Siêng 1km) Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cao Phúc- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1971 (20-79)06 xã Nước Ui 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Đông Thọ- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Thắng- Thượng Bàn- Sơn Dương Hy sinh: 22/03/1971 (20-86)05 Tây nước bế, H6, Gia lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Hoàng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/12/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trác Bút- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1972 (72-22)07 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Cao Đài- Mỹ Thành- Nam Định Hy sinh: 22/11/1972 Tại E48 Xem đầy đủ →
  8. Chu Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Gia Phong- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1972 Nghĩa trang T25 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Dũng- Đức Thọ Hy sinh: 21/12/1972 (01-16)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nông Văn Nghỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Phúc- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Phú- Phúc Ứng- Sơn Dương Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nghì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Thị- Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 (22-91)04 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vân Hội- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/08/1972 (95-96)01 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đào Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Nguyễn- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đình- Việt Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1972 (69-18)01 Chư Pa Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (92-20)03 Xem đầy đủ →
  21. Ma Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Hà- Trung Hội- Định Hóa Hy sinh: 12/3/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đàm Quang Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Thủy- Sơn Thủy- Hương Sơn Hy sinh: 21/06/1973 (91-14)05 Plây bang mộ 9 Xem đầy đủ →
  23. Viên Nghị Hách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tồng Mộc- Thiên Long- Bình Gia Hy sinh: 2/4/1973 (69-18)05 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Lộ- Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 (20-78)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phi Mạnh Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 1/3/1973 93.22.02 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Châm nội- Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1973 (94-17)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Tử Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đức Hòa- Đức Thọ Hy sinh: 19/10/1974 963-361 1/50000 mộ số 12 Xem đầy đủ →
  28. Cao Minh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số Nhà 44- Phố Hoa Lư- thị xã Ninh Bình Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù Ấp Bàu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định: mộ số 7 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đông Kỳ- Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Tại Viện 211- Phú Lợi Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. Hán Đức Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1975 (95-78)03 Đắc Dâm mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.