Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

86 người khớp “Ngởi” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Minh Ngơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ô Mễ- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đào Đình Ngồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mai Thanh- An Thanh- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 7/1/1967 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Ngoi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Thắng- An Bình- Lạc Thủy- Hòa Bình (04-83)08 giáp 09 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngói Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tay Đức- Đức Trạch- Đức Thọ Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 quận Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Dương Công Ngôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chí Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 3/2/1972 (91-15)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Ngời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Tây- Bình Sơn- Nghĩa Bình Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 29, hàng 3, Nt 2 F10 Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Lê Nhật Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Ngơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tân Thanh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Ngởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Chợ Gạo- Định Tường- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Ngội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Ngôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Ngôi Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Thượng- Na Hang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hoàng Ngói Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 29/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 15/8/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ngói Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thuận- An Hóa- Hy sinh: 19/4/1963 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ngơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Giang- Đức Hòa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ngời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 20/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ngỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ngỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Song Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lộc Giang- Đức Hòa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Ngơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Khắc Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Khắc Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Ngợi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hồng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 4 Số 8 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN VĂN NGÓI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỨC TRẠCH, BỐ TRẠCH, QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/9/1973 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Ngợi Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1954 · Liên Hồng – Gia Lộc – Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần minh Ngơi Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Phú Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.