Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Ngô Văn Tư” trong 88 danh sách

  1. Ngô Văn Tu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 610 Hy sinh: 19/04/1967 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Tư Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1940 · Mai Đình-Hiệp Hòa-Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Tư Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Sơn Đức, Lạng Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.