Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Ngô Văn Hòa” trong 88 danh sách

  1. Ngô Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Tinh - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đội võ trang, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Tinh- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 18/02/1973 (85-71)02 Plei To Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · La Phù- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/2/1979 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Hòa Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1945 · Cấp Tiến, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 15/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Hòa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.