Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “NGUYỄN XUÂN TIẾN” trong 90 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tiện E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tài Phong - Thạnh Trì - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cân Lộc- Thạch Điền- Thạch Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc mét mộ 2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tài Phong- Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (98-20)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1972 (69-22)09 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (23-75) (02-75) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bố Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Lạc- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 98 Lý Thường Kiệt- - Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 89 Lý Thường Kiệt- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 20/12/1965 Xem đầy đủ →
  23. NGUYỄN XUÂN TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VÕ LƯƠNG, TIÊN SƠN, HÀ BẮC Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 01/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.