Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

28 người khớp “NGUYỄN XUÂN TÌNH” trong 90 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Hòa - Yên Nông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hòa Thuận - Văn Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thụy Liên - Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Thanh - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thị Trấn Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1996 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Rậy- Tây Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 21/10/1965 Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 30/12/1966 Bản Cà Đin, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Châu- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 21/09/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hòa- Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1972 (20-94)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh La- Sơn Dương Hy sinh: 21/07/1972 (65-18)02 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thuỵ Yên- Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Tiến- Đồng Quế- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/10/1972 Bờ sông Pô Kô (91150-10200) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Hòa- Can Lộc Hy sinh: 2/6/1972 (02-66)03 kon tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Sơn- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 11/4/1977 Mộ 4, hàng 12-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/11/1972 Lô 4 Số 108 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 12 Số 90 Xem đầy đủ →
  27. NGUYỄN XUÂN TÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XUÂN LỘC, CAN LỘC, HÀ TĨNH Đơn vị: PHÒNG HC.B3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.