Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

39 người khớp “NGUYỄN XUÂN HỒNG” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · , , Đơn vị: Sư đoàn 470 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 89; Khối 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hạ Vũ - Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Nội - Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bắc Nội - Bắc An - Chí Ninh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Bắc An - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 11/12/1978 1574 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hoà Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 10/8/1978 1575 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1970 1576 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Độc Lập- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Ngọc Rinh Rua Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hạ Vũ- Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Nha- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 18/10/1974 (06-56)03 làng 5 Đông-Tây mộ 1 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiên Lộc- Can Lộc Hy sinh: 5/11/1974 (71-94)01 D60K Ram Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Tạ- Hùng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/1/1972 (23-86)09 mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa (90-22)06 mộ 3 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghi Thinh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · - - Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.