Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “NGUYỄN XUÂN CẢNH” trong 90 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Tịnh Ấn - Xuân Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lối Chấp - Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tịnh Ấn- Sơn Tịnh- Quãng Ngãi Nông Trường- 19/5- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 10/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tinh Ân- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Duyên- Thanh Trì- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Sở- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phú- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phục- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. NGUYỄN XUÂN CẢNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TỊNH Ấn, SƠN TỊNH, QUẢNG NGÃI Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Đô-Húng Hà-Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.