Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

77 người khớp “NGUYỄN VĂN SANG” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Lí- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1972 (79-18)03 Ng Trang D2 mộ 9 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đầm Hà Động- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 12/9/1972 (48-85)08 Plây Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 10- Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Mộ 15, hàng 16, Nghịa Trang 1D, F10 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đình- Đồng Luận Thanh thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Lợi- Chí Linh- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Hải Hưng- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lợi- Long Mỹ- Hy sinh: 1/9/1962 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Lợi- Chí Linh- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hòa Nghĩa- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN VĂN SANG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG LĂNG, ÂN THI, HƯNG YÊN Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1952 · Vạn Ninh-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 28/04/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Kim Hoa, Kin Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/07/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.