Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

228 người khớp “NGUYỄN VĂN BÍNH” trong 90 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghiêm Xuyên- Thường Tín- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Cường- Thanh Niệm- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiểu khu Búng- Đồ Sơn- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 ngõ 274 Lê Lợi- - Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Bình- Long Mỹ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Tân- Tân Trụ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yến Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Tấn- Long Trụ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hương Mỹ- Ngọc Hiển- Hy sinh: 18/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · - Thị trấn Móng Cái- Hy sinh: 29/5/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 1 Số 34 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.