Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

228 người khớp “NGUYỄN VĂN BÍNH” trong 90 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lại- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Trạch- Chính An- Hy sinh: 8/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hương Mỹ- Ngọc Hiển- Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Trạch- Chính An- Hy sinh: 8/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hương Mỹ- Ngọc Hiển- Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đáp Cầu- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu Tiểu Bằng- Đồ Sơn- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 21 Ngõ 274- Lê Lợi- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghiêm Xuyên- Thường Tín- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu Tiểu Bàng- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 2 ngõ 274 Lê Lợi- - Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tiên- Thanh Chương- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Quý- Thạch Hà- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hương Mỹ- Hương Khê- Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sòn Lai- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hào- Châu Thành- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đáp Cầu- - Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sòn Lai- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.