Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “NGUYỄN HỮU HƯNG” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Hữu Hùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Hùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đam Nội, Tiến Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đan Nội - Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thịnh - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 17/11/1977 1657 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Phú Thịnh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/10/1977 1658 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Định, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hán Nam- Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/01/1966 Trạm xá H8, Đắk Lắk, khu rừng địa điểm 900 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đào Mĩ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Bình- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1972 (60-00)01 Kon Hơ Jao m18 1/10000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (70-19)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hành Quân- Nam Bình- Nam Ninh- Nam Hà Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 Sơn Hòa Phú Yên mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đam Nội- Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thịnh- Yên Bình- Hoàng Liên Sơn Mộ 4, hàng 5, nt 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1977 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN HỮU HƯNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM BÌNH, NAM NINH, NAM HÀ Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: D600 quân khu 6 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.