Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

626 người khớp “Lợi” trong 90 danh sách · trang 3/21

  1. Lôi Văn Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Hán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Duật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ỷ Na - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lôi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đã Vi - Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Miên - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Khúc Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Võ Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phong Đằng - Hưng Hòa - Tp.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  10. Cao Doanh Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đình - Thanh Trì - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tú Yên - Yên Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Áp Giao - Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bích Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Nhất - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1980 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đặng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Bạch Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 23 Hy sinh: 1975 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lơi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · 135-Triệu Việt Vương, Hà Nội Hy sinh: 14.4.1975 Ấp Rồ Ca, xã Ong Tà Sô, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Lối Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/7/1978 2123 Xem đầy đủ →
  23. Cao Danh Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · đồ Xã - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 14/05/1978 2124 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tân Thành-Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 20/12/1977 2125 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Xuân Thủy - Yên Lập - Phú Thọ Hy sinh: 4/11/1977 2126 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Long - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Hy sinh: 5/12/1978 2127 Xem đầy đủ →
  27. Khúc Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · âm Lâm - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1978 2128 Xem đầy đủ →
  28. Lộc Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Sơn Điện - Quang Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 30/04/1984 2129 Xem đầy đủ →
  29. Ngạc Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thụy Hùng - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 23/08/1978 2130 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1979 2131 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.