Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Lương Dũng” trong 90 danh sách

  1. Lương Văn Dưng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lộc Tâu, Thành Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lương Thanh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Dưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Tâu - Thành Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lương Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bích Thủy - Hưng Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lương Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lương Thanh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1968 Tây đường 14, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Dưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lộc Tâu- Thành Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969 Cách trạm trực T5+T6 1 giờ 30 phút Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chung Châu- Ân Cầu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 21/02/1971 (51-74)09 Plei Irơ Kôi 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Thút- Kiên Lộc- Định Lập- Quảng Ninh (39-18)07 N.Trang E26 mộ 5 Xem đầy đủ →
  12. Lương Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Gia Thanh- Phú Ninh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Lương Dung Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1957 · Kiều Trung, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  15. Lương Tấn Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-07-01 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  16. Lương Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  17. Lương Tấn Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973-07-01 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  18. Lương Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Xem đầy đủ →
  19. Lương Trí Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Thuỷ, Tĩnh Gia, Thanh Hoá Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.